Nghĩa chính
- Lượng tiền lẻ có giá trị tiền tệ kết hợp chính xác khớp với giá trị mà người bán yêu cầu để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụdanh từkhông đếm được (uncountable)An amount of change whose combined monetary value exactly matches the value that a seller requires in exchange for goods or services.
Ví dụ
- .
- ?
- .
Xuất hiện ở từ khác
- changekết hợpđúng số tiền, tiền không cần thối lại