Nghĩa chính
- Ném một cú ném với tốc độ chậm hơn nhiều so với tốc độ dự kiếnđộng từnội động từ (intransitive)To throw a pitch at a much slower than expected speed.
- Làm ai đó bối rối bằng cách làm điều gì đó bất ngờ hoặc theo cách không ngờ tớiđộng từnội động từ (intransitive)To confuse someone by doing something unexpected or in an unexpected way.
- Thay đổiđộng từngoại động từ (transitive)To vary.
- Chuyển sang số cao hơn trên xeđộng từTo change to a higher gear in a vehicle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- change upNguyên thể (infinitive)
- changes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- changed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- changing upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| change-updanh từ | danh từ | Cú ném bằng chuyển động của cánh tay của một quả bóng nhanh, nhưng di chuyển với vận tốc chậm hơn nhiều vì nó được thả ra mà không cần các ngón tay tiếp thêm lực cho cú giao bóng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- , , .