Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đấu vớigiới từAgainst; in opposition to.
- So vớigiới từCompared with, as opposed to.
- Kiệngiới từBringing a legal action against, as used in the title of a court case in which the first party indicates the plaintiff (or appellant or the like), and the second indicates the defendant (or respondent or the like).
- Đối đầu, thi đấu vớiđộng từTo face in competition
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| someone versus someone | Ai đấu với ai | |
| something versus something | Cái gì so với cái gì | |
| us versus themdanh từ | danh từ | Tình trạng đối lập giữa hai nhóm, chủ yếu dựa trên thành viên nhóm |
| player versus playerdanh từ | danh từ | Hình thức tương tác nhiều người chơi trong đó người chơi cạnh tranh với nhau |
| save versusđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với save vs |
| man versus timedanh từ | danh từ | Cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ của nhân vật chính để vượt qua những khó khăn hoặc trở ngại dai dẳng |
| offer versus servedanh từ | danh từ | Trẻ em có quyền lựa chọn từ chối tối đa hai món được cung cấp như một phần của bữa trưa hoặc bữa sáng ở trường được liên bang trợ cấp mà hoạt động dịch vụ bữa ăn không bị mất khoản hoàn trả liên bang cho bữa ăn |
| player versus environmentdanh từ | danh từ | Tình huống người chơi chiến đấu với đối thủ do máy tính điều khiển chứ không phải những người chơi khác là con người |
4 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 3
Động từ (verb) 1
Đối đầu với
- Đối đầu với, chạm tránInteracting with, especially to record reactions
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiversus
- từ tiếng Latinhversus“facing”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đó là trận đấu giữa Packers và Steelers tại Super Bowl.
- 2008, , 36 .Trong cuộc thăm dò của Trung tâm Nghiên cứu Pew vào tháng 11 năm 2008, có đến một nửa số người được hỏi cho rằng hai đảng sẽ hợp tác nhiều hơn trong năm tới, so với chỉ 36 phần trăm nghĩ rằng bầu không khí sẽ trở nên đối đầu hơn.
- (pháp lý) Rô-bin-xơn kiện chống lại Brao