Dịch

contracts là số nhiều của contract

contract

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. hợp đồng, thỏa thuận ràng buộcdanh từB2an agreement between parties to do specified work or perform obligations, legally binding
  2. bản hợp đồng, văn bản hợp đồngdanh từB2the written document recording an agreement and its terms
  3. ký hợp đồng, thỏa thuận, cam kếtđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to enter into a formal agreement with someone, creating obligations for both parties
  4. mắc, bị nhiễm, gặp phảiđộng từB2ngoại động từ (transitive)to acquire or incur something, especially an illness, debt, or habit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contractNguyên thể (infinitive)
  2. contractsSố nhiều (plural)
  3. contractedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. contractingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • contract with sbhợp đồng với aito enter into/negotiate/sign a contract with the supplierký kết/thương lượng/ký hợp đồng với nhà cung cấp
  • contract between A and Bhợp đồng giữa A và BThese clauses form part of the contract between buyer and seller.Các điều khoản này tạo thành một phần của hợp đồng giữa người mua và người bán.
  • contract for sthhợp đồng về cái gìa contract for the supply of vehicleshợp đồng cung cấp xe
  • contract to do sthhợp đồng làm gìto win/be awarded a contract to build a new schooltrúng thầu/được cấp hợp đồng xây trường học mới
  • on a contracttheo hợp đồngI was on a three-year contract that expired last week.Tôi làm việc theo hợp đồng ba năm đã hết hạn tuần trước.
  • under contract to/with sb/sththeo hợp đồng với ai/cái gìShe is under contract to a major American computer firm.Cô ấy ký hợp đồng với một công ty máy tính lớn của Mỹ.

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 2
Luật hợp đồng
  1. A part of legal studies dealing with laws and jurisdiction related to contracts.

Ví dụ

  • .Chúng tôi cần một bản hợp đồng.
  • .Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng.
  • .Tên trùm mafia đã ra lệnh ám sát kẻ phản bội hắn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Pháp cổcontract
  2. từ tiếng Latinhcontractus
động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạicontracter
  2. từ tiếng Latinhcontractum

AI