pacto
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈpaɡto/nguồn
Nghĩa chính
- Hiệp ước, giao kèodanh từpact
- Thỏa ước, thỏa thuậndanh từcontract, agreement
- Thỏa thuận, giao ướcđộng từfirst-person singular present indicative of pactar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pactoDạng gốc (base form)
- pactosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llegar a un pacto | Đạt được thỏa thuận | |
| pacto de sangre | Hiệp ước máu | |
| pacto de silencio | Thỏa thuận giữ im lặng | |
| romper un pacto | Phá vỡ giao kèo | |
| sellar un pacto | Ký kết thỏa thuận | |
| pacto sucesoriodanh từ | danh từ | Thỏa thuận về thừa kế |
| pacto de no agresión | Hiệp ước không xâm phạm | |
| pacto con el diablo | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn đã đạt được thỏa thuận nào chưa?
- .Các nhà hóa học đã lập một thỏa thuận.
- , Eloisa Biel .Rafael, Eloisa và Biel đã cùng lập một hiệp ước máu bí mật.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)