Dịch

pacto

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈpaɡto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hiệp ước, giao kèodanh từpact
  2. Thỏa ước, thỏa thuậndanh từcontract, agreement
  3. Thỏa thuận, giao ướcđộng từfirst-person singular present indicative of pactar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pactoDạng gốc (base form)
  2. pactosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

llegar a un pactoĐạt được thỏa thuận
pacto de sangreHiệp ước máu
pacto de silencioThỏa thuận giữ im lặng
romper un pactoPhá vỡ giao kèo
sellar un pactoKý kết thỏa thuận
pacto sucesoriodanh từThỏa thuận về thừa kế
pacto de no agresiónHiệp ước không xâm phạm
pacto con el diabloChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Các bạn đã đạt được thỏa thuận nào chưa?
  • .Các nhà hóa học đã lập một thỏa thuận.
  • , Eloisa Biel .Rafael, Eloisa và Biel đã cùng lập một hiệp ước máu bí mật.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hiệp ước
Thỏa ước

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI