Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự thụ thai vô nhiễmdanh từ riêngThe doctrine, in the Roman Catholic Church, that the Virgin Mary was conceived biologically but free from original sin.
- Ngày 8 tháng 12 (Lễ Đức Mẹ Vô Nhiễm Nguyên Tội)danh từ riêngDecember 8th (The Feast of the Immaculate Conception of Mary).
- Sự thụ thai hay sự nhập thể của Chúa Giêsu theo quan điểm của những người tin rằng Ngài được thụ thai mà không phạm tộidanh từ riêngThe conception or incarnation of Jesus as viewed by those who believe that he was conceived without sin.
- Bất kỳ sự ra đời đồng trinh hoặc một sự kiện nào cũng được ví như mộtdanh từkhông đếm được (uncountable)Any virgin birth or an event likened to one.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh hiệu Đức Maria
- Danh hiệu Đức Maria, đặc biệt đề cập đến địa vị độc nhất của Mẹ đối với giáo lý nói trênA title of Mary, in particular reference to her unique status with regard to the aforementioned doctrine.
Ví dụ
- , .
- , , country’s , , .