Dịch

cross-fertilization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thụ tinh bằng sự kết hợp các giao tử của các cây khác nhau (đôi khi của các loài khác nhau)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fertilization by the union of gametes of different plants (sometimes of different species).
  2. Sự trao đổi lẫn nhau về ý tưởng hoặc khái niệm từ các lĩnh vực khác nhau vì lợi ích chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mutual exchange of ideas or concepts from different fields for mutual benefit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cross-fertilizationDạng gốc (base form)
  2. cross-fertilizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cross-fertilization

AI