Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
syngamy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự kết hợp của hai loại giao tử để tạo thành hợp tử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The fusion of two gametes to form a zygote.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fertilization
Nguồn gốc
(etymology)
syn-
+
-gamy
Họ từ
(word family)
cùng gốc
syngamy
a
syngamy
Tính không hợp giao
danh từ
syngam
ous
Triển lãm hoặc liên quan đến syngamy
tính từ
syngam
ic
Liên quan đến sự đồng tính
tính từ
Từ liên quan
(related word)
karyogamy
somatogamy
AI
1
Sự kết hợp của hai loại giao tử để tạo thành hợp tử
1
Sự kết hợp của hai loại giao tử để tạo thành hợp tử
1
Sự kết hợp của hai loại giao tử để tạo thành hợp tử