Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fertileness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của khả năng sinh sản
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or characteristic of being fertile.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fertility
fecundity
Ví dụ
This
valley
is
eighty-seven
miles
long
.
It
did
not
have
the
fertileness
of
Brown's
Park
.
The
fertileness
of
Place
du
Bois
,
"
rich
in
its
exhaustless
powers
of
reproduction
,
"
reflects
a
golden
age
of
easy
life
.
Nguồn gốc
(etymology)
fertile
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của khả năng sinh sản
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của khả năng sinh sản
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của khả năng sinh sản