Dịch

fecundity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khả năng sinh condanh từkhông đếm được (uncountable)Ability to produce offspring.
  2. Khả năng gây ra tăng trưởng hoặc tăng lêndanh từkhông đếm được (uncountable)Ability to cause growth or increase.
  3. Số lượng, tỷ lệ hoặc khả năng sinh condanh từkhông đếm được (uncountable)Number, rate, or capacity of offspring production.
  4. Tỷ lệ sinh con của con cáidanh từkhông đếm được (uncountable)Rate of production of young by a female.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fecundityDạng gốc (base form)
  2. fecunditiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

fecund-ity

  1. từ tiếng Latinhfēcunditās“fruitfulness, fertility”

Ví dụ

  • [] , , .
  • , , .

AI