pelón
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/peˈlon/
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Có ít hoặc không có tóctính từwith little or no hair
- Hói hoặc hóitính từbald or balding
- Với mái tóc ngắntính từwith short hair
- Quả xuân đàodanh từnectarine
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Với rất nhiều tóc
- with a lot of hair