Nghĩa chính
- Đau đớn vì mất người thântính từkhông so sánh (not comparable)Pained by the loss of someone.
- Bị tước đoạt, mất sạchtính từkhông so sánh (not comparable)Deprived of, stripped of, robbed of.
- Thiếu, không cótính từkhông so sánh (not comparable)Lacking, devoid of.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bereft of sththiếu, mất cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibireft
Ví dụ
- I was utterly bereft in the months following my wife's death.Tôi hoàn toàn trống trải trong những tháng sau cái chết của vợ tôi.
- ! ! ! ! ! , ! hadn’t !Không có sự sống, nó đang yên nghỉ!
- .Anh ấy mất hết mọi hy vọng.