Nghĩa chính
- Túng thiếu, nghèo khổ, hoạn nạncụm giới từLacking basic necessities such as food and shelter; poor; indigent.
- Khốn khó, thiếu thốn, hoạn nạncụm giới từIn distress or otherwise difficult circumstances.
- Túng thiếu, cần giúp đỡcụm giới từNeeding (the specified necessities).
Cụm động từ (phrasal verb)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đang cần tiền.
- .Chúng tôi cần một ít thức ăn.
- .Chúng tôi cần một ít thức ăn.