Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
poor at something
Nghĩa chính
1
Kém về việc gì
Ví dụ
She
is
poor
at
managing
her
time
.
Cô ấy quản lý thời gian rất kém.
Xuất hiện ở từ khác
poor
kết hợp
kém về việc gì
AI
1
Kém về việc gì
1
Kém về việc gì
1
Kém về việc gì