apurado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/apuˈɾado/
Nghĩa chính
- Vội vã, gấp gáptính từin a hurry
- Túng thiếu, kẹt tiềntính từpoor, needy, short
- Quá khứ phân từ của apurarđộng từpast participle of apurar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apuradoDạng gốc (base form)
- apuradísimoSo sánh nhất (superlative)
- apuradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- apuradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- apuradaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a las apuradastrạng từ | trạng từ | Vội vàng |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thấy lạ không khi cô ấy quá vội?
- , .Chúng tôi không vội, chúng tôi đi theo nhịp độ của mình.
- .Lúc đó chúng tôi thiếu tiền.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc apuradoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh