Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lucky charm
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
ʌ
k
i
ˈ
tʃ
ɑː
m
/
Nghĩa chính
1
Vật lấy phước
danh từ
An object kept for good luck.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lucky charm
Dạng gốc
(base form)
lucky charm
s
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
luck
kết hợp
bùa may
lucky
kết hợp
bùa may mắn
Ví dụ
A
lucky
charm
could
be
a
shirt
,
a
pair
of
shoes
,
a
coin
,
a
bracelet
or
a
piece
of
ribbon
.
William
started
to
think
that
the
lucky
charm
was
truly
magical
.
Have
you
got
a
lucky
charm
?
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Vật lấy phước
1
Vật lấy phước
1
Vật lấy phước