Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lucky you
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
l
ʌ
k
i
j
uː
/
US
/ˈ
l
ʌ
k
i
j
u
/
Nghĩa chính
1
Biểu hiện của sự ghen tị đối với vận may của người khác
cụm từ
An expression of envy towards someone else's good fortune.
Ví dụ
Lucky
you
,
you're
going
to
Hawaii
on
vacation
!
Sướng nhất bạn rồi, bạn sẽ được đi chơi ở Hawaii!
You're
lucky
you
weren't
killed
.
You're
lucky
you
weren't
hit
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Biểu hiện của sự ghen tị đối với vận may của người khác
1
Biểu hiện của sự ghen tị đối với vận may của người khác
1
Biểu hiện của sự ghen tị đối với vận may của người khác