Nghĩa chính
- Gặp mayđộng từnội động từ (intransitive)To have good luck.
- Có được cơ hội tình dục mong muốn được thỏa mãnđộng từnội động từ (intransitive)To have a desired sexual opportunity fulfilled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get luckyNguyên thể (infinitive)
- gets luckyNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got lucky (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten lucky (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting luckyPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .
- .
- .