attractiveness
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being attractive or engaging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attractivenessDạng gốc (base form)
- attractivenessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| market attractiveness | Chưa có nghĩa | |
| physical attractiveness | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự thu hút
- đếm được (countable)Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốnThe result of being attractive.
Ví dụ
- redhead's , , . ...Với sức hấp dẫn của cô gái tóc đỏ trẻ tuổi hoạt bát, một số người có thể cho rằng anh ta không chỉ có những lý do nghề nghiệp đơn giản để cản trở sự nghiệp của cô, nhưng họ đã nhầm. Anh đã nhìn thấy điều gì đó ở cô...
- .
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự thu hút
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc attractivenessNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha