Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ngoại hình, vẻ ngoài, nhan sắcdanh từB1chỉ dùng số nhiều (plural only)A person's physical appearance, especially how attractive they are.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| good looksdanh từ | danh từ | Vẻ ngoài ưa nhìn |
| lose one's looks | Tàn phai nhan sắc | |
| youthful looks | Vẻ ngoài trẻ trung | |
| looks and feeldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với look and feel |
| short on lookstính từ | tính từ | Đơn giản; không hấp dẫn |
| by the looks of thingstrạng từ | trạng từ | Nó xuất hiện; có vẻ như; rõ ràng |
| if looks could killcụm từ | cụm từ | Dùng để mô tả một cái nhìn thù địch mạnh mẽ |
| if it looks like a duckcụm từ | cụm từ | Dạng tỉnh lược của if it looks like a duck: bơi như vịt và kêu như vịt thì chắc chắn là vịt |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của look
- plural of look
Họ từ (word family)
cùng gốc lookNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Sức hút cùng vẻ ngoài điển trai đã đóng góp phần lớn vào sự tín nhiệm của ông trong các cuộc thăm dò.
- .Căn nhà đó trông đẹp.
- .Cô ấy trông rất trẻ.