Dịch

uninteresting

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không hay, không thú vị; không đáng chú ýtính từArousing little or no interest; boring or uneventful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uninterestingDạng gốc (base form)
  2. more uninterestingSo sánh hơn (comparative)
  3. most uninterestingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

completely uninterestingHoàn toàn không thú vị
find something uninterestingThấy cái gì tẻ nhạt
rather uninterestingKhá tẻ nhạt

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , , , .Với nhiều người, vé tàu hỏa chỉ là một mảnh bìa cứng tẻ nhạt phải mua trước khi khởi hành, và một khi đã có, có thể nhét vào túi áo tiện lợi rồi quên bẵng đi, cho đến khi nhân viên đường sắt cẩn trọng yêu cầu xuất trình.
  • I’ve . , .Bài học đắt giá nhất mà tôi học được khi làm nhà báo đó là ai cũng sẽ có hứng thú nếu bạn hỏi đúng câu hỏi. Nếu ai đó tẻ nhạt hoặc không có hứng thú, đó là do bạn.
  • .Câu chuyện của anh ta thật tẻ nhạt.

AI