Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonboring
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mà không khoan (khoan lỗ)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not bore (drill holes).
2
Không nhàm chán (tẻ nhạt); hấp dẫn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not boring (tedious); interesting.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
boring
Ví dụ
Members
of
the
British
royal
family
are
meant
to
publicly
affect
a
lack
of
views
on
all
potentially
nonboring
subjects
.
AI
1
Mà không khoan (khoan lỗ)
2
Không nhàm chán (tẻ nhạt)
1
Mà không khoan (khoan lỗ)
2
Không nhàm chán (tẻ nhạt)
1
Mà không khoan (khoan lỗ)
2
Không nhàm chán (tẻ nhạt)