Nghĩa chính
- Ra đi đột ngột; ẩu đảđộng từTo leave abruptly; scram.
- Dọn bànđộng từTo clear the table.
- Trả nợđộng từTo pay off debts.
- Xóa hoặc hoàn thành (một công việc tồn đọng)động từngoại động từ (transitive)To clear or complete (a backlog of work).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clear offNguyên thể (infinitive)
- clears offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cleared offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clearing offPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- “ ,” . “ . […]
- .
- , . .