Dịch

enforce

B2động từ (verb)
UK/ɪnˈfɔːs/US/ɪnˈfoɹs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thi hànhđộng từTo keep up, impose or bring into effect something, not necessarily by force.
  2. Củng cố, nhấn mạnhđộng từTo give strength or force to; to affirm, to emphasize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enforceNguyên thể (infinitive)
  2. enforcesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enforcedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enforcingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • enforce sththi hành cái gìIt's the job of the police to enforce the law.Công việc của cảnh sát là thực thi pháp luật.
  • enforce sth against/on sb/sththi hành cái gì đối với ai/cái gìThe creditor should be at liberty to enforce his rights against the company's property.Chủ nợ có quyền thực thi các quyền của mình đối với tài sản của công ty.
  • enforce sth (on sb)áp đặt cái gì (lên ai)

Cụm từ (phrase)

enforce a banThi hành lệnh cấm
enforce a ruleÁp dụng một quy tắc
enforce complianceBắt buộc tuân thủ
enforce standardsThực thi các tiêu chuẩn
enforce the lawThực thi pháp luật
strictly enforceThực thi nghiêm ngặt
re-enforceđộng từThực thi lại; nhấn mạnh lại
enforce lawsThực thi luật pháp

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Tăng viện
  1. ngoại động từ (transitive)Tăng viện, gia cốTo strengthen (a castle, town etc.) with extra troops, fortifications etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienforcen
  2. từ tiếng Pháp cổenforcier
  3. từ tiếng Latinh muộninfortiāre

Ví dụ

  • .Cảnh sát có nhiệm vụ thực thi pháp luật.
  • .Nạn nhân đã có thể củng cố bằng chứng của mình chống lại kẻ bị cáo buộc là thủ phạm.
  • ?Ai sẽ thực thi những luật này?

AI