enforcer
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người thực thi, người thi hànhdanh từOne who enforces.
- Kẻ đâm thuê chém mướn, bảo kêdanh từA hired strongman, especially working for the underworld.
- Người giữ kỷ luật, kẻ trừng phạtdanh từThe member of a group, especially of a gang, charged with keeping dissident members obedient.
- Thiết bị phá cửadanh từA battering ram used by the emergency services for gaining access to locked premises.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enforcerDạng gốc (base form)
- enforcersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| law-enforcerdanh từ | danh từ | Người thực thi pháp luật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cầu thủ chơi rắn
- A player who physically intimidates or confronts the opposition.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc enforcerVí dụ
- 199 , [.]Với chiều cao 199 cm và cân nặng hơn một trăm cân, anh ta to lớn đáng sợ và đã tìm được việc làm bảo vệ kiêm tay chân bảo kê.
- .Kẻ bảo kê của băng đảng xã hội đen giữ một chiếc tay gấu trong túi áo khoác.
- 1996, .Viện Bầu cử Liên bang đã giành được quyền tự chủ từ chính phủ vào năm 1996, và kể từ đó đóng vai trò là bên bảo đảm cho các cuộc bầu cử và cơ quan thực thi luật bầu cử.