Dịch

abortionist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người ủng hộ hoặc ủng hộ tính hợp pháp của việc phá thaidanh từA person who advocates for or supports the legality of abortion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abortionistDạng gốc (base form)
  2. abortionistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pro-abortionistdanh từNgười ủng hộ việc thực hành hoặc tính hợp pháp của việc phá thai
anti-abortionistChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người thực hiện phá thai
  1. Người thực hiện phá thai, đặc biệt là bất hợp pháp hoặc bí mậtA person who performs abortions, especially illegally or secretly.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . Restell, [ ].
  • , “ ,” , , lucre’s , , .

AI