aborter
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người hoặc cái đó hủy bỏdanh từOne who or that which aborts.
- Người đã phá thaidanh từOne who has an abortion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aborterDạng gốc (base form)
- abortersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| habitual aborterdanh từ | danh từ | Người đã từng sẩy thai liên tiếp từ ba lần trở lên do một tình trạng bệnh lý tiềm ẩn |
| recurrent aborterdanh từ | danh từ | Người đã từng sẩy thai liên tiếp từ ba lần trở lên do một tình trạng bệnh lý tiềm ẩn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thực hiện phá thai
- One who performs an abortion.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] .
- ? , […] […]?