Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
abortee
danh từ
(noun)
UK
/
ə
.
b
ɔː
ɹˈ
t
i
/
US
/
ə
.
b
ɔɹˈ
t
i
/
Nghĩa chính
1
Cái đó đã bị hủy bỏ
danh từ
That which was aborted.
2
Phụ nữ mang thai đã phá thai
danh từ
A pregnant woman who has an abortion.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
abortee
Dạng gốc
(base form)
abortee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
abort
+
-ee
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
abortion
aborter
abort
AI
1
Cái đó đã bị hủy bỏ
2
Phụ nữ mang thai đã phá thai
1
Cái đó đã bị hủy bỏ
2
Phụ nữ mang thai đã phá thai
1
Cái đó đã bị hủy bỏ
2
Phụ nữ mang thai đã phá thai