Dịch

obsolescence

C1danh từ (noun)
UK/ˌɒb.səˈlɛs.əns/US/ˌɑb.səˈlɛs.əns/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự lỗi thờidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being obsolete—no longer in use; gone into disuse; disused or neglected.
  2. Sự lỗi thời, quá trình lỗi thờidanh từđếm được (countable)The process of becoming obsolete, outmoded or out of date.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obsolescenceDạng gốc (base form)
  2. obsolescencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

planned obsolescencedanh từSự lỗi thời có tính toán
built-in obsolescencedanh từLỗi thời theo kế hoạch
programmed obsolescencedanh từSự lỗi thời theo kế hoạch được thực hiện thông qua những hạn chế có chủ ý trong phần mềm hoặc phần cứng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhobsolēscēns

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , 30 10. , can’t .Một cách là luật hóa chế độ bảo hành kéo dài cho sản phẩm, để máy giặt và tủ lạnh dùng được 30 năm thay vì 10 năm. Cách khác là cấm tình trạng lỗi thời có chủ đích, để nhà sản xuất không thể tạo ra sản phẩm được thiết kế để hỏng.
  • Mary's 1970 ; Tom's 2005 .Chiếc tủ lạnh của Mary từ thập niên 1970 vẫn còn chạy; cái tủ lạnh của Tom từ năm 2005 thì đã hỏng vì tình trạng lỗi thời có chủ đích.
  • .Điện thoại hỏng trước khi hết hạn hợp đồng là ví dụ về tình trạng lỗi thời có chủ đích.

AI