Dịch

programmed obsolescence

danh từ (noun)
US/ˈpɹoʊˌɡɹæmd ˌɑb.səˈlɛs.əns/

Nghĩa chính

  1. Sự lỗi thời theo kế hoạch được thực hiện thông qua những hạn chế có chủ ý trong phần mềm hoặc phần cứngdanh từkhông đếm được (uncountable)planned obsolescence implemented through deliberate limitations in software or hardware

AI