Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
programmed obsolescence
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
ɹ
oʊ
ˌ
ɡ
ɹ
æ
m
d
ˌ
ɑ
b
.
s
ə
ˈ
l
ɛ
s
.
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Sự lỗi thời theo kế hoạch được thực hiện thông qua những hạn chế có chủ ý trong phần mềm hoặc phần cứng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
planned obsolescence implemented through deliberate limitations in software or hardware
AI
1
Sự lỗi thời theo kế hoạch được thực hiện thông qua những hạn chế có chủ ý trong phần mềm hoặc phần cứng
1
Sự lỗi thời theo kế hoạch được thực hiện thông qua những hạn chế có chủ ý trong phần mềm hoặc phần cứng
1
Sự lỗi thời theo kế hoạch được thực hiện thông qua những hạn chế có chủ ý trong phần mềm hoặc phần cứng