Dịch

obsoleteness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính đã lỗi thời hoặc không còn được sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being obsolete or no longer in use.
  2. Tính chất phát triển không hoàn hảo hoặc không rõ ràngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being imperfectly or indistinctly developed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obsoletenessDạng gốc (base form)
  2. obsoletenessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc obsoleteness

Ví dụ

  • .

AI