Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
disusage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dần dần chấm dứt thói quen hoặc sử dụng; không sử dụng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Gradual cessation of custom or use; disuse.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
superannuation
obsolescence
disuse
desuetude
inusitation
obsoleteness
Xem thêm 2
Ví dụ
leaving
the
rest
to
be
abolished
by
disusage
through
tract
of
time
Nguồn gốc
(etymology)
dis-
+
usage
AI
1
Dần dần chấm dứt thói quen hoặc sử dụng
1
Dần dần chấm dứt thói quen hoặc sử dụng
1
Dần dần chấm dứt thói quen hoặc sử dụng