Dịch

disusage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dần dần chấm dứt thói quen hoặc sử dụng; không sử dụngdanh từkhông đếm được (uncountable)Gradual cessation of custom or use; disuse.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

Nguồn gốc (etymology)

AI