Dịch

expiry

B2danh từ (noun)
US/ɛkˈspaɪ.əɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự kết thúc, sự hết hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)End; termination; expiration.
  2. Cái chết, sự qua đờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Death.
  3. Hạn sử dụng, ngày hết hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of expiration date.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expiryDạng gốc (base form)
  2. expiriesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on expirykhi hết hạnThe licence can be renewed on expiry.Giấy phép có thể được gia hạn khi hết hạn.

Cụm từ (phrase)

expiry datedanh từHạn sử dụng
time to expirydanh từKhoảng thời gian còn lại cho đến khi hợp đồng tài chính hết hạn

Ví dụ

  • .Hợp đồng trở nên vô hiệu khi hết hạn.
  • ? ' 99'.Đây là loại nước tương gì vậy? Ngày hết hạn ghi 'Tháng 8 năm 99'.
  • 2017.Hạn sử dụng trên hộp đậu nướng này là tháng 11 năm 2017.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc expiry

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI