anticuado
C1tính từ (adjective)
/antiˈkwado/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cũtính từantiquated
- Lỗi thờitính từobsolete
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anticuadoDạng gốc (base form)
- anticuadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- anticuadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- anticuadaGiống cái (feminine)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lỗi thời
- outmoded
Xuất hiện ở từ khác
- traditionalTiếng Anhtương đương
- antiguođồng nghĩanghĩa tương tự, nhấn mạnh không còn hợp thời
- viejađồng nghĩaThường dùng cho vật hoặc ý tưởng đã lỗi thời.
- viejođồng nghĩaThường nói công nghệ, phương pháp hoặc ý tưởng lỗi thời.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lỗi thời