Dịch

obsoleto

B2tính từ (adjective)
/obsoˈleto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lỗi thời, lạc hậutính từobsolete, outdated
  2. Cổ xưa, lỗi thờitính từobsolete, archaic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obsoletoDạng gốc (base form)
  2. obsoletasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. obsoletosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. obsoletaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bảng tính toán dù có vẻ như vậy nhưng không lỗi thời.
  • .Bây giờ là một thuật ngữ lỗi thời.
  • .Chế độ lỗi thời sắp sụp đổ.

AI