dejan là ngôi thứ ba số nhiều hiện tại của dejar
dejar
A1động từ (verb)
Hay gặp/deˈxaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- để, đặt, bỏ lạiđộng từA1to put something in a place, or not take it with you when leaving
- cho phép, để chođộng từA1to allow or permit someone to do something
- để, làm cho, khiếnđộng từA2to cause someone or something to remain in a particular state
- từ bỏ, bỏ, chia tayđộng từA2to give up a habit or job, or end a romantic relationship
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể dejarDanh động từ dejandoPhân từ dejado
| Presente | |
|---|---|
| yo | dejo |
| tú | dejas |
| él/ella/Ud. | deja |
| nosotros | dejamos |
| vosotros | dejáis |
| ellos/Uds. | dejan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dejar caer algo | Làm rơi cái gì | |
| dejar claro algo | Làm rõ điều gì | |
| dejar de hacer algo | Ngừng làm gì | |
| dejar en paz a alguien | Để ai yên | |
| dejar el trabajo | Nghỉ việc | |
| dejar hablar a alguien | Để cho ai nói | |
| dejar pasarđộng từ | động từ | Bỏ qua, bỏ lỡ |
| dejar en pazđộng từ | động từ | Rời đi một mình |
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Ngừng
- Ngừng, chấm dứtto cut out (stop)
- Ngừng, thôi, dứtto cease, stop
Họ từ (word family)
cùng gốc dejarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy quyết định bỏ hẳn thuốc lá một lần và mãi mãi.
- ¿ ?Bộ cậu không thể để tôi yên một lát được à?
- , ¿?Để tôi yên một lát được không?