Nghĩa chính
- Bờ hồ, ven hồdanh từkhông đếm được (uncountable)The ground near the edge of a lake; the land adjacent to a lake.
- Ven hồ, bên hồtính từkhông so sánh (not comparable)By the side of a lake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lakesideDạng gốc (base form)
- lakesidesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chúng tôi đã nghỉ lại tại một khách sạn ven hồ đêm đó.
- 3 .Chúng tôi đã ở 3 đêm tại một khách sạn ven hồ.
- .Chúng tôi đi bộ dọc theo bờ hồ.