Dịch

lakeside

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bờ hồ, ven hồdanh từkhông đếm được (uncountable)The ground near the edge of a lake; the land adjacent to a lake.
  2. Ven hồ, bên hồtính từkhông so sánh (not comparable)By the side of a lake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lakesideDạng gốc (base form)
  2. lakesidesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã nghỉ lại tại một khách sạn ven hồ đêm đó.
  • 3 .Chúng tôi đã ở 3 đêm tại một khách sạn ven hồ.
  • .Chúng tôi đi bộ dọc theo bờ hồ.

AI