Dịch

reservoir

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹɛz.ə.vwɑː(ɹ)/US/ˈɹɛz.ə(ɹ).vwɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hồ nhân tạodanh từA place where anything is kept in store.
  2. Hồ chứa nước, hồ chứadanh từA large natural or artificial lake used as a source of water supply.
  3. Túi tiết, khoang tiếtdanh từA small intercellular space, often containing resin, essential oil, or some other secreted matter.
  4. Tích trữ, tích nước, trữđộng từngoại động từ (transitive)To store or keep (something) in or as in a reservoir.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reservoirNguyên thể (infinitive)
  2. reservoirsSố nhiều (plural)
  3. reservoiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reservoiringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

build a reservoirXây hồ chứa
oil reservoirdanh từMỏ dầu
reservoir of talentNguồn nhân tài dồi dào
tap a reservoirKhai thác nguồn dự trữ
vast reservoirKho dự trữ khổng lồ
water reservoirHồ chứa nước
au reservoirthán từXin chào
air reservoirdanh từThùng chứa, chẳng hạn như bình điều áp, để chứa khí nén

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nguồn dự trữ
  1. Nguồn dự trữ, kho dự trữ, nguồn chứaA supply or source of something.

Họ từ (word family)

cùng gốc reservoir

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápréservoir“collection place”

Ví dụ

  • , .Để thay thế chúng và tạo nguồn dự phòng cho các chuyến tàu cứu viện, người ta phải duy trì sẵn một lượng hàng hóa lưu kho nhất định.
  • .Có một hồ chứa gần nơi tôi sinh sống.
  • .Có một hồ chứa nước ở gần nhà tôi.

AI