Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hồ nhân tạodanh từA place where anything is kept in store.
- Hồ chứa nước, hồ chứadanh từA large natural or artificial lake used as a source of water supply.
- Túi tiết, khoang tiếtdanh từA small intercellular space, often containing resin, essential oil, or some other secreted matter.
- Tích trữ, tích nước, trữđộng từngoại động từ (transitive)To store or keep (something) in or as in a reservoir.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reservoirNguyên thể (infinitive)
- reservoirsSố nhiều (plural)
- reservoiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reservoiringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| build a reservoir | Xây hồ chứa | |
| oil reservoirdanh từ | danh từ | Mỏ dầu |
| reservoir of talent | Nguồn nhân tài dồi dào | |
| tap a reservoir | Khai thác nguồn dự trữ | |
| vast reservoir | Kho dự trữ khổng lồ | |
| water reservoir | Hồ chứa nước | |
| au reservoirthán từ | thán từ | Xin chào |
| air reservoirdanh từ | danh từ | Thùng chứa, chẳng hạn như bình điều áp, để chứa khí nén |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Nguồn dự trữ
- Nguồn dự trữ, kho dự trữ, nguồn chứaA supply or source of something.
Họ từ (word family)
cùng gốc reservoirTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápréservoir“collection place”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Để thay thế chúng và tạo nguồn dự phòng cho các chuyến tàu cứu viện, người ta phải duy trì sẵn một lượng hàng hóa lưu kho nhất định.
- .Có một hồ chứa gần nơi tôi sinh sống.
- .Có một hồ chứa nước ở gần nhà tôi.