embalse
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/emˈbalse/nguồn
Nghĩa chính
- Hồ chứadanh từreservoir
- Dạng chia của embalsarđộng từinflection of embalsar:
- Ngôi thứ nhất/ba số ít hiện tại bàng quan của embalsarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
- Mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của embalsarđộng từthird-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embalseDạng gốc (base form)
- embalsesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Các đập chứa có ít dự trữ.
- .Các đập chứa không có dự trữ.
- .Các đập chứa ở mức tối thiểu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hồ chứa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh