湖
HSK2
Hán-Việt: hồ
hú
Nghĩa chính
- Hồlake
Chữ và bộ thủ (character, radical)
湖
húhồ
Bộ: 水 · thủy (nước)12 nét
a lake; Hubei, Hunan; bluish-greenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.
- 。Chúng tôi bơi trong hồ.
- 。Có vài chiếc thuyền trên hồ.
Xuất hiện ở từ khác
- 海dễ nhầm“湖” là hồ nước ngọt, không phải biển mặn.