Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Vũng nước đọng nhỏ; ao đầm lầy; Ngoài ra, một vũng nước; (không đếm được) đất đầm lầy; bùn lầydanh từđếm được (countable)A small pool of standing water; a marshy pond; also, a puddle; (uncountable) marshy land; mire.
- Âm thanh được tạo ra bởi một vật nào đó chạm vào mặt nước hoặc một số chất lỏng khác, hoặc do nước hoặc một chất lỏng nào đó chạm vào một vật gì đó; Ngoài ra, một hành động gây ra âm thanh này; một cú giật gândanh từA sound made by something hitting the surface of water or some other liquid, or by water or some other liquid hitting something; also, an act causing this sound; a splash.
- Dùng nước hoặc chất lỏng khác đánh vào (ai đó hoặc vật gì đó), gây ra âm thanh nước bắn tung tóe; bắn tung tóeđộng từngoại động từ (transitive)To hit (someone or something) with water or some other liquid, causing a splashing sound; to splash.
- Đổ hoặc rắc (một bề mặt, chẳng hạn như một bức tường) bằng chất màu lỏngđộng từngoại động từ (transitive)To splash or sprinkle (a surface, such as a wall) with a liquid colouring matter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plash-pole | Chưa có nghĩa |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 10
Thán từ (interjection) 1
Cơn mưa nặng hạt
- Cơn mưa nặng hạt; một trận mưa như trút nướcA heavy fall of rain; a downpour.
Ví dụ
- , , / ;— […]
- , , .
- , ; , , ; […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc plashNguồn gốc (etymology)
danh từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạiplasch
- từ tiếng Anh cổplæsċ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*plask“pool”
danh từ, động từ, thán từ
Từ tượng thanh
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đại*plashen
- từ tiếng Anglo-Normanplaissier
- từ tiếng Pháp cổplaissier
Cùng gốc (doublet)pleach