Dịch

plash

danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Vũng nước đọng nhỏ; ao đầm lầy; Ngoài ra, một vũng nước; (không đếm được) đất đầm lầy; bùn lầydanh từđếm được (countable)A small pool of standing water; a marshy pond; also, a puddle; (uncountable) marshy land; mire.
  2. Âm thanh được tạo ra bởi một vật nào đó chạm vào mặt nước hoặc một số chất lỏng khác, hoặc do nước hoặc một chất lỏng nào đó chạm vào một vật gì đó; Ngoài ra, một hành động gây ra âm thanh này; một cú giật gândanh từA sound made by something hitting the surface of water or some other liquid, or by water or some other liquid hitting something; also, an act causing this sound; a splash.
  3. Dùng nước hoặc chất lỏng khác đánh vào (ai đó hoặc vật gì đó), gây ra âm thanh nước bắn tung tóe; bắn tung tóeđộng từngoại động từ (transitive)To hit (someone or something) with water or some other liquid, causing a splashing sound; to splash.
  4. Đổ hoặc rắc (một bề mặt, chẳng hạn như một bức tường) bằng chất màu lỏngđộng từngoại động từ (transitive)To splash or sprinkle (a surface, such as a wall) with a liquid colouring matter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plashNguyên thể (infinitive)
  2. plashesSố nhiều (plural)
  3. plashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plashingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

plash-poleChưa có nghĩa

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 10
Thán từ (interjection) 1
Cơn mưa nặng hạt
  1. Cơn mưa nặng hạt; một trận mưa như trút nướcA heavy fall of rain; a downpour.

Ví dụ

  • , , / ;— […]
  • , , .
  • , ; , , ; […]

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạiplasch
  2. từ tiếng Anh cổplæsċ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*plask“pool”
danh từ, động từ, thán từ

Từ tượng thanh

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*plashen
  2. từ tiếng Anglo-Normanplaissier
  3. từ tiếng Pháp cổplaissier

Cùng gốc (doublet)pleach

AI