Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bắn tung tóe với một âm thanh bắn tung tóe nặng nềđộng từTo splash with a heavy splashing sound.
- Đi qua vùng đất ngập nước ẩm ướt hoặc đầm lầyđộng từTo traverse mushy or marshy wetlands.
- Tràn hoặc tràn quađộng từTo spill or spill over.
- Âm thanh bắn tung tóe nặng nềdanh từđếm được (countable)A heavy splashing sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chất lỏng hoặc chất bán lỏng bị đổ hoặc rơi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spilt or dropped liquid or semi-liquid substance.
Họ từ (word family)
cùng gốc sploshNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- , , .
- , .
- , .