Dịch

splosh

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bắn tung tóe với một âm thanh bắn tung tóe nặng nềđộng từTo splash with a heavy splashing sound.
  2. Đi qua vùng đất ngập nước ẩm ướt hoặc đầm lầyđộng từTo traverse mushy or marshy wetlands.
  3. Tràn hoặc tràn quađộng từTo spill or spill over.
  4. Âm thanh bắn tung tóe nặng nềdanh từđếm được (countable)A heavy splashing sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sploshNguyên thể (infinitive)
  2. sploshesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sploshedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sploshingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chất lỏng hoặc chất bán lỏng bị đổ hoặc rơi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spilt or dropped liquid or semi-liquid substance.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • , , .
  • , .
  • , .

AI