- 1
Bện lại, tết lại với nhauđộng từngoại động từ (transitive)To unite by interweaving, as (horticulture) branches of shrubs, trees, etc., to create a hedge; to interlock, to plash.
- 2
Hành động hoặc kết quả của sự đan xen; cụ thể là (làm vườn) hàng rào hoặc lưới được tạo ra bằng cách đan xen các cành cây bụi, cây cối, v.vdanh từAn act or result of interweaving; specifically, (horticulture) a hedge or lattice created by interweaving the branches of shrubs, trees, etc.
- 3
Nhánh của cây bụi, cây, v.v., dùng để buộc dây; một người cầu xindanh từA branch of a shrub, tree, etc., used for pleaching; a pleacher.
- 4
Rãnh cắt thành cành để có thể uốn cong khi tiến hành xếp nếpdanh từA notch cut into a branch so that it can be bent when pleaching is carried out.