lakers là số nhiều của laker
laker
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Công nhân cảng ven hồdanh từA wharfman who resides near a lake.
- Tàu chạy trên Ngũ Đại Hồdanh từA ship used on the Great Lakes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lakerDạng gốc (base form)
- lakersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Salt Lakerdanh từ | danh từ | Là người bản địa hoặc cư dân của Thành phố Salt Lake, Utah |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vận động viên
- Vận động viên, diễn viênOne engaged in sport; a player; an actor.