Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ogin
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɒ
ɡ
ɪ
n
/
US
/ˈ
ɑ
ɡ
ɪ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Vùng nước rộng lớn bao gồm biển hoặc đại dương
danh từ
A large body of water including the sea or the ocean.
Ví dụ
Nobody
has
yet
put
up
a
suitable
argument
for
*
never
*
going
into
the
ogin
to
help
someone
who
can't
raise
their
own
head
above
the
surface
...
AI
1
Vùng nước rộng lớn bao gồm biển hoặc đại dương
1
Vùng nước rộng lớn bao gồm biển hoặc đại dương
1
Vùng nước rộng lớn bao gồm biển hoặc đại dương