Dịch

genuino

A2tính từ (adjective)
/xeˈnwino/

Nghĩa chính

  1. Chính hiệu, thật, nguyên bảntính từgenuine
  2. Chân thành, thành thậttính từsincere

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genuinoDạng gốc (base form)
  2. genuinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. genuinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. genuinaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

talento genuinoTài năng đích thực
interés genuinoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ Durero ?Bức tranh Durero này có thật hay là bản giả?
  • .Mọi người có mặt đều cho rằng nó là vàng thật.
  • .Mọi thơ tệ đều xuất phát từ cảm xúc thật.

AI