Dịch

sincero

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/sinˈθeɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chân thànhtính từsincere
  2. Chân thành, thật thà, ngay thẳngtính từhonest
  3. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của sincerarđộng từfirst-person singular present indicative of sincerar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sinceroDạng gốc (base form)
  2. sincerísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. sincerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. sincerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. sinceraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

siendo sinceroNói thật lòng
afecto sinceroTình cảm chân thành
para ser sinceroNói thật lòng
agradecimiento sinceroLòng biết ơn chân thành

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chân thành
Khác
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Cô ấy quá thành thật, đôi khi làm tôi đau lòng.
  • .Đôi khi nghe người thành thật làm đau lòng.
  • ¡ ! .Hãy thành thật nhé! Trò đùa đó là về tôi.

AI