若是
Hán-Việt: nhược thị
ruòshì
Nghĩa chính
- Nếu là
Chữ và bộ thủ (character, radical)
若
ruònhược
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)8 nét
if, supposing, assuming; similar是
shìthị
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)9 nét
indeed, yes, right; to be; demonstrative pronoun, this, thatVí dụ
- ,。Nếu là thật thì tốt quá.
Xuất hiện ở từ khác
- 若kết hợpnếu là