Nghĩa chính
- Kéotính từkhông so sánh (not comparable)That converge in the direction of travel.
- Ở phía sau, đi sau, kéo theotính từkhông so sánh (not comparable)That follows behind; especially, that is attached and pulled behind.
- Vệt quét dài, phần buông dàidanh từFabric or other material that trails.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trailđộng từpresent participle and gerund of trail
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trailingDạng gốc (base form)
- trailingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trailing sdanh từ | danh từ | Ký tự s, với dạng mở giảm dần lỏng lẻo hơn so với ký tự s ngắn |
| trailing edgedanh từ | danh từ | Mép sau cùng của cánh hoặc cánh máy bay khác |
| semi-trailingtính từ | tính từ | Có thân đủ dày để có thể đứng thẳng nhưng cuối cùng lại rũ xuống như cây nho |
| coat-trailingdanh từ | danh từ | Hành động hoặc sự dàn xếp không trung thực nhằm mục đích gây ra phản ứng mong muốn |
| trailing axledanh từ | danh từ | Trên đầu máy hơi nước, một trục nối một cặp bánh xe không có trợ lực nằm phía sau bánh lái |
| trailing wheeldanh từ | danh từ | Trên đầu máy hơi nước, một bánh xe hoặc trục không được trợ lực nằm phía sau các bánh dẫn động |
| trailing spokedanh từ | danh từ | Trong chế tạo bánh xe, một nan hoa hướng từ mặt bích trung tâm theo hướng ngược lại với hướng quay của bánh xe |
| trailing truckdanh từ | danh từ | Trên đầu máy hơi nước, một toa xe lửa có các trục bánh xe (và do đó là các bánh xe) của một hoặc nhiều cặp bánh xe không trợ lực được ghép nối với nhau thông qua các ổ trục nằm phía sau các bánh dẫn động |
Xuất hiện ở từ khác
- leadingtrái nghĩađang tụt hậu
Họ từ (word family)
cùng gốc trailingTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- các bình luận ở phía sau
- […] , , , , […]những chiếc rễ đâm tua tủa từ thân cây chính là chân của chúng, và cô hình dung chúng đang tiến bước với những dải quét rộng, cùng tiếng xột xoạt như của những tấm màn xanh
- .City đang bị United dẫn trước một bàn.