semi-trailing
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thân đủ dày để có thể đứng thẳng nhưng cuối cùng lại rũ xuống như cây nhotính từkhông so sánh (not comparable)Having stems thick enough to stand somewhat erect, but eventually drooping like a vine.
- Có chuyển động xoay quanh một lối vào nằm ở một góc giữa chiều dọc và chiều ngangtính từkhông so sánh (not comparable)Having a movement that pivots on an access which is at an angle between longitudinal and transverse.
- Có âm tiết mở đầu là sự tiếp nối của dòng trước và bao gồm dấu ngắt cú pháp như dấu phẩy hoặc dấu chấm ở đâu đó sau đó nhưng trước khi kết thúctính từkhông so sánh (not comparable)Having an opening syllable that is the continuation of a preceding line and including a syntactic break such as a comma or full stop somewhere after that but before the end.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 'Marion's ' ( ) , .
- , 1951, , 15° 25°, 1.10.4.